Giao dịch mang tính mạo hiểm và toàn bộ khoản đầu tư của bạn có thể gặp rủi ro

Thị trường DGCX bao gồm các thị trường toàn cầu vì việc giao dịch diễn ra lúc 07:00 và kết thúc lúc 23:55, giờ Dubai. (GMT+4)

Chi tiết giao dịch của tất cả công cụ được giao dịch tại DGCX cụ thể như sau:

Công cụ giao dịch

Khoảng giá^

Kích thước lệnh tối đa ndành cho Ngân hàng n& Tổ chức tài chính do nNgân hàng đề xuất

Kích thước lệnh tôi đancho tất cả các tổ chức

Giờ giao dịch*

Giờ giao dịch trên LTD *

Vàng

30 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Vàng Quanto

900 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Vàng giao ngay

30 USD

200

200

0700 - 2000 giờ

Vàng Thượng Hải

5 phần trăm

500

200

0700 - 2355 giờ

0700 - 1200 giờ

Bạc

0.75 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Bạc Quanto

1,500 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Rupee

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

0700 - 1130 giờ

Rupee Mini

1.5 US cents

5,000

2,000

0700 - 2355 giờ

0700 - 1130 giờ

Quyền chọn Rupee

5 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

0700 - 1130 giờ

Rupee Quanto

1 USD

2,500

1,000

0700 - 2355 giờ

0700 - 1130 giờ

Rupee Euro

1.5 Euro cents

2,500

1,000

0700 - 2355 giờ

0700 - 1130 giờ

Rupee GBP

1.5 GBP pence

2,500

1,000

0700 - 2355 giờ

0700 - 1130 giờ

Euro

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

Pound

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

Yen

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

Đô la Úc

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

Đô la Canada

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

Francs Thụy Sỹ

1.5 US cents

500

200

0700 - 2355 giờ

Nhân dân tệ

0.10 CNH

500

200

0700 - 2355 giờ

Won Hàn Quốc

20 KRW

500

200

0700 - 2355 giờ

Rube Nga

4 RUB

500

200

0700 - 2355 giờ

Đồng Rand Nam Phi

0.40 ZAR

500

200

0700 - 2355 giờ

BSE Sensex

500 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

0700 - 1400 giờ

MSCI India INR

25 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

0700 - 1400 giờ

MSCI India USD

15 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

0700 - 1400 giờ

SSF Ấn Độ

5 phần trăm

1,000

1,000

0700 - 2355 giờ

0700 - 1400 giờ

USA SSF

5 phần trăm

1,000

1,000

0700 - 2355 giờ

Vàng

150 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Dầu thô Brent

3 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Dầu thô WTI

3 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Dầu thô WTI Mini

3 USD

5,000

2,000

0700 - 2355 giờ

Dầu thô Quanto

300 USD

500

200

0700 - 2355 giờ

Nhựa

50 USD

500

200

0700 - 1500 giờ

Nhựa Mini

50 USD

500

200

0700 - 1500 giờ

^ Các khoảng giá hiệu lực nhằm tránh các lỗi 'nhập liệu', từ mức giá thỏa thuận trước đó. Sàn giao dịch sẽ nới lỏng khoảng giá giao dịch trong ngày của các lớp hợp đồng tương ứng sắp tiệm cận giới hạn.

* Giờ giao dịch theo giờ Dubai. Vào Ngày Giao Dịch Cuối Cùng (LTD), việc giao dịch các hợp đồng kỳ hạn và quyền chọn sẽ bị tạm dừng từ khoảng thời gian cụ thể, nếu được nêu rõ. Giờ giao dịch vào tất cả các ngày khác sẽ vẫn không thay đổi, tức là từ 07:00 giờ, Giờ Dubai đến 23:55 giờ, Giờ Dubai.

Liên hệ

Khi bạn không chắc chắn về điều gì hoặc muốn yêu cầu thêm thông tin, chúng tôi luôn có mặt để hỗ trợ bạn. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/5. Từ Chủ Nhật đến Thứ Năm